合
AIKIDO KYU 4Giáo trình Kỹ thuật Đai 4
Giáo Trình Kỹ Thuật Chi Tiết Cấp 4 (Yonkyu)

Hệ Thống 97 Kỹ Thuật AIKIDO KYU 4 (四級)

Danh mục chuẩn hóa toàn bộ 97 bài thi đòn thế theo đúng thứ tự quy định: hướng dẫn chi tiết cách thực hiện, tiêu chí đánh giá đạt, sơ đồ vector điểm khóa và video thị phạm từ Shinsei Dojo (@SHINSEIDOJO).

97
Bài thi đòn thế
9
Nhóm thế tấn công
100%
Omote & Ura Chuẩn
Shinsei
Video thị phạm HD

Danh Mục 97 Đòn Thế Kyu 4

Lọc theo từng nhóm tấn công (a - i) hoặc tìm kiếm theo tên đòn thế.

🔍
[#1] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)
#1Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 四教

[#1] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)

Đòn số 1 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Điểm huyệt áp lực cẳng tay (Yonkyo) - Thể Omote.

Nguyên lý đòn:

Điểm huyệt áp lực cẳng tay (Yonkyo) - Thể Omote

Xem chi tiết đòn #1→
[#2] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)
#2Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 四教

[#2] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)

Đòn số 2 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Điểm huyệt áp lực cẳng tay (Yonkyo) - Thể Ura xoay thân Tenkan.

Nguyên lý đòn:

Điểm huyệt áp lực cẳng tay (Yonkyo) - Thể Ura xoay thân Tenkan

Xem chi tiết đòn #2→
[#3] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)
#3Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 四教其の二

[#3] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)

Đòn số 3 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Khóa Yonkyo biến thể 2 (chuyển góc kẹp cẳng tay) - Thể Omote.

Nguyên lý đòn:

Khóa Yonkyo biến thể 2 (chuyển góc kẹp cẳng tay) - Thể Omote

Xem chi tiết đòn #3→
[#4] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)
#4Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 四教其の二

[#4] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)

Đòn số 4 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Khóa Yonkyo biến thể 2 - Thể Ura xoay Tenkan cuốn lực.

Nguyên lý đòn:

Khóa Yonkyo biến thể 2 - Thể Ura xoay Tenkan cuốn lực

Xem chi tiết đòn #4→
[#5] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)
#5Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 呼吸投げ

[#5] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 5 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #3 (Đòn ném số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Ném bằng luồng khí lực (Kokyu-nage) qua nách/vai.

Nguyên lý đòn:

Ném bằng luồng khí lực (Kokyu-nage) qua nách/vai

Xem chi tiết đòn #5→
[#6] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)
#6Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 呼吸投げ

[#6] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 6 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #4 (Đòn ném số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Ném Kokyu-nage hạ thấp hông cuốn vòng cung.

Nguyên lý đòn:

Ném Kokyu-nage hạ thấp hông cuốn vòng cung

Xem chi tiết đòn #6→
[#7] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)
#7Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 腰投げ

[#7] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 7 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #3 (Đòn hông số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Ném qua hông (Koshi-nage) tiếp xúc mạn sườn.

Nguyên lý đòn:

Ném qua hông (Koshi-nage) tiếp xúc mạn sườn

Xem chi tiết đòn #7→
[#8] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)
#8Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 腰投げ

[#8] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 8 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #4 (Đòn hông số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Ném qua hông (Koshi-nage) xoay sâu luồn trục đan điền.

Nguyên lý đòn:

Ném qua hông (Koshi-nage) xoay sâu luồn trục đan điền

Xem chi tiết đòn #8→
[#9] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)
#9Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 外回転投げ

[#9] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)

Đòn số 9 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Đè gáy Uke, vung tay xoay vòng ngoài (Soto Kaiten) ném tới trước.

Nguyên lý đòn:

Đè gáy Uke, vung tay xoay vòng ngoài (Soto Kaiten) ném tới trước

Xem chi tiết đòn #9→
[#10] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)
#10Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 外回転投げ

[#10] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)

Đòn số 10 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Xoay Tenkan chuyển vòng ngoài đè gáy và ném ly tâm.

Nguyên lý đòn:

Xoay Tenkan chuyển vòng ngoài đè gáy và ném ly tâm

Xem chi tiết đòn #10→
[#11] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)
#11Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 内回転投げ

[#11] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)

Đòn số 11 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn người dưới nách Uke (Uchi Kaiten) rồi đè gáy ném.

Nguyên lý đòn:

Luồn người dưới nách Uke (Uchi Kaiten) rồi đè gáy ném

Xem chi tiết đòn #11→
[#12] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)
#12Aihanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay cùng bên (Aihanmi Katatedori)相半身片手取り 内回転投げ

[#12] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)

Đòn số 12 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)) thuộc nhóm Aihanmi Katatedori (Nắm thuận tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn nách Uke kết hợp Tenkan xoay rộng đè trục ném.

Nguyên lý đòn:

Luồn nách Uke kết hợp Tenkan xoay rộng đè trục ném

Xem chi tiết đòn #12→
[#13] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)
#13Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 四教

[#13] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)

Đòn số 13 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Bắt ấn huyệt cẳng tay (Yonkyo) từ thế nắm chéo tay - Thể Omote.

Nguyên lý đòn:

Bắt ấn huyệt cẳng tay (Yonkyo) từ thế nắm chéo tay - Thể Omote

Xem chi tiết đòn #13→
[#14] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)
#14Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 四教

[#14] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)

Đòn số 14 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Bắt huyệt Yonkyo kết hợp xoay Tenkan sau lưng - Thể Ura.

Nguyên lý đòn:

Bắt huyệt Yonkyo kết hợp xoay Tenkan sau lưng - Thể Ura

Xem chi tiết đòn #14→
[#15] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)
#15Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 四教其の二

[#15] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)

Đòn số 15 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 bẻ cổ tay hạ thấp trọng tâm - Thể Omote.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 bẻ cổ tay hạ thấp trọng tâm - Thể Omote

Xem chi tiết đòn #15→
[#16] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)
#16Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 四教其の二

[#16] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)

Đòn số 16 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 chuyển thân Tenkan áp chế sàn - Thể Ura.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 chuyển thân Tenkan áp chế sàn - Thể Ura

Xem chi tiết đòn #16→
[#17] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)
#17Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 呼吸投げ

[#17] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 17 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #3 (Đòn ném số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Kokyu Nage dẫn vòng cầu qua hông.

Nguyên lý đòn:

Kokyu Nage dẫn vòng cầu qua hông

Xem chi tiết đòn #17→
[#18] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)
#18Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 呼吸投げ

[#18] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 18 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #4 (Đòn ném số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Kokyu Nage cắt vòng xoắn ốc ngược chiều.

Nguyên lý đòn:

Kokyu Nage cắt vòng xoắn ốc ngược chiều

Xem chi tiết đòn #18→
[#19] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)
#19Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 腰投げ

[#19] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 19 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #3 (Đòn hông số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage hất hông từ thế tay chéo.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage hất hông từ thế tay chéo

Xem chi tiết đòn #19→
[#20] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)
#20Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 腰投げ

[#20] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 20 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #4 (Đòn hông số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage xoay lùi đòn bẩy qua mông.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage xoay lùi đòn bẩy qua mông

Xem chi tiết đòn #20→
[#21] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)
#21Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 外回転投げ

[#21] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)

Đòn số 21 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Soto Kaiten Nage mượn đà nắm tay xoay ngoài.

Nguyên lý đòn:

Soto Kaiten Nage mượn đà nắm tay xoay ngoài

Xem chi tiết đòn #21→
[#22] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)
#22Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 外回転投げ

[#22] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)

Đòn số 22 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Soto Kaiten Nage xoay Tenkan 180 độ.

Nguyên lý đòn:

Soto Kaiten Nage xoay Tenkan 180 độ

Xem chi tiết đòn #22→
[#23] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)
#23Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 内回転投げ

[#23] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)

Đòn số 23 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Uchi Kaiten Nage luồn nách chéo tay.

Nguyên lý đòn:

Uchi Kaiten Nage luồn nách chéo tay

Xem chi tiết đòn #23→
[#24] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)
#24Gyakuhanmi Katatedori
Đối phương nắm cổ tay chéo bên (Gyakuhanmi Katatedori)逆半身片手取り 内回転投げ

[#24] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)

Đòn số 24 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)) thuộc nhóm Gyakuhanmi Katatedori (Nắm nghịch tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Uchi Kaiten Nage luồn nách xoay cuộn ly tâm.

Nguyên lý đòn:

Uchi Kaiten Nage luồn nách xoay cuộn ly tâm

Xem chi tiết đòn #24→
[#25] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)
#25Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 四教

[#25] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)

Đòn số 25 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Đón Shomen-uchi, trượt bắt điểm huyệt Yonkyo bước thẳng đè sàn.

Nguyên lý đòn:

Đón Shomen-uchi, trượt bắt điểm huyệt Yonkyo bước thẳng đè sàn

Xem chi tiết đòn #25→
[#26] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)
#26Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 四教

[#26] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)

Đòn số 26 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Đón Shomen-uchi xoay Tenkan ra sau lưng bắt Yonkyo.

Nguyên lý đòn:

Đón Shomen-uchi xoay Tenkan ra sau lưng bắt Yonkyo

Xem chi tiết đòn #26→
[#27] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)
#27Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 四教其の二

[#27] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)

Đòn số 27 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 hạ cùi chỏ khóa chéo góc - Thể Omote.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 hạ cùi chỏ khóa chéo góc - Thể Omote

Xem chi tiết đòn #27→
[#28] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)
#28Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 四教其の二

[#28] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)

Đòn số 28 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 xoay tròn Tenshin ép sàn - Thể Ura.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 xoay tròn Tenshin ép sàn - Thể Ura

Xem chi tiết đòn #28→
[#29] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)
#29Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 呼吸投げ

[#29] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 29 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #3 (Đòn ném số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Đón đường chém Shomen vung tay mở rộng ngực ném Kokyu-nage.

Nguyên lý đòn:

Đón đường chém Shomen vung tay mở rộng ngực ném Kokyu-nage

Xem chi tiết đòn #29→
[#30] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)
#30Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 呼吸投げ

[#30] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 30 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #4 (Đòn ném số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Dẫn đường chém Shomen trượt thấp qua hông ném bật.

Nguyên lý đòn:

Dẫn đường chém Shomen trượt thấp qua hông ném bật

Xem chi tiết đòn #30→
[#31] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)
#31Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 腰投げ

[#31] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 31 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #3 (Đòn hông số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Nhập thân luồn hông dưới đòn chém Shomen hất ném (Koshi-nage).

Nguyên lý đòn:

Nhập thân luồn hông dưới đòn chém Shomen hất ném (Koshi-nage)

Xem chi tiết đòn #31→
[#32] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)
#32Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 腰投げ

[#32] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 32 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #4 (Đòn hông số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage kiểu 4 xoay thân ép đan điền hất văng qua lưng.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage kiểu 4 xoay thân ép đan điền hất văng qua lưng

Xem chi tiết đòn #32→
[#33] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)
#33Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 外回転投げ

[#33] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)

Đòn số 33 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Đón cẳng tay chém, gạt vòng ngoài đè gáy Uke ném tới trước.

Nguyên lý đòn:

Đón cẳng tay chém, gạt vòng ngoài đè gáy Uke ném tới trước

Xem chi tiết đòn #33→
[#34] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)
#34Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 外回転投げ

[#34] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)

Đòn số 34 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Soto Kaiten Nage xoay Tenkan phía sau lưng đè gáy.

Nguyên lý đòn:

Soto Kaiten Nage xoay Tenkan phía sau lưng đè gáy

Xem chi tiết đòn #34→
[#35] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)
#35Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 内回転投げ

[#35] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)

Đòn số 35 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Đón chém Shomen, luồn người dưới nách Uke rồi đè ném.

Nguyên lý đòn:

Đón chém Shomen, luồn người dưới nách Uke rồi đè ném

Xem chi tiết đòn #35→
[#36] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)
#36Shōmen-uchi
Chém bổ thẳng chính diện vào đỉnh đầu (Shomen-uchi)正面打ち 内回転投げ

[#36] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)

Đòn số 36 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)) thuộc nhóm Shōmen-uchi (Chém chính diện). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn nách chém kết hợp Tenkan xoay tròn ném Ura.

Nguyên lý đòn:

Luồn nách chém kết hợp Tenkan xoay tròn ném Ura

Xem chi tiết đòn #36→
[#37] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)
#37Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 四教

[#37] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)

Đòn số 37 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Chặn chém Yokomen, bắt huyệt cẳng tay Yonkyo đè thẳng sàn.

Nguyên lý đòn:

Chặn chém Yokomen, bắt huyệt cẳng tay Yonkyo đè thẳng sàn

Xem chi tiết đòn #37→
[#38] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)
#38Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 四教

[#38] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)

Đòn số 38 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Đón Yokomen xoay Tenkan bắt Yonkyo khống chế sàn.

Nguyên lý đòn:

Đón Yokomen xoay Tenkan bắt Yonkyo khống chế sàn

Xem chi tiết đòn #38→
[#39] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)
#39Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 四教其の二

[#39] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)

Đòn số 39 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 đè góc chữ Z đối diện - Thể Omote.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 đè góc chữ Z đối diện - Thể Omote

Xem chi tiết đòn #39→
[#40] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)
#40Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 四教其の二

[#40] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)

Đòn số 40 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 xoay Tenkan cuốn Uke nằm sấp - Thể Ura.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 xoay Tenkan cuốn Uke nằm sấp - Thể Ura

Xem chi tiết đòn #40→
[#41] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)
#41Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 呼吸投げ

[#41] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 41 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #3 (Đòn ném số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Đón Yokomen vung tay dẫn khí ném Kokyu-nage.

Nguyên lý đòn:

Đón Yokomen vung tay dẫn khí ném Kokyu-nage

Xem chi tiết đòn #41→
[#42] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)
#42Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 呼吸投げ

[#42] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 42 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #4 (Đòn ném số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Kokyu Nage cắt vòng xoắn hạ chân trụ Uke.

Nguyên lý đòn:

Kokyu Nage cắt vòng xoắn hạ chân trụ Uke

Xem chi tiết đòn #42→
[#43] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)
#43Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 腰投げ

[#43] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 43 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #3 (Đòn hông số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn dưới cánh tay chém Yokomen, tỳ hông hất ném (Koshi-nage).

Nguyên lý đòn:

Luồn dưới cánh tay chém Yokomen, tỳ hông hất ném (Koshi-nage)

Xem chi tiết đòn #43→
[#44] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)
#44Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 腰投げ

[#44] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 44 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #4 (Đòn hông số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage kiểu 4 xoay thân sâu hất văng qua hông.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage kiểu 4 xoay thân sâu hất văng qua hông

Xem chi tiết đòn #44→
[#45] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)
#45Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 外回転投げ

[#45] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)

Đòn số 45 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Chặn chém ngoài, đè đầu Uke vung ném xoay tròn Soto Kaiten.

Nguyên lý đòn:

Chặn chém ngoài, đè đầu Uke vung ném xoay tròn Soto Kaiten

Xem chi tiết đòn #45→
[#46] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)
#46Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 外回転投げ

[#46] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)

Đòn số 46 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Soto Kaiten Nage xoay Tenkan sau lưng cuốn đối thủ.

Nguyên lý đòn:

Soto Kaiten Nage xoay Tenkan sau lưng cuốn đối thủ

Xem chi tiết đòn #46→
[#47] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)
#47Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 内回転投げ

[#47] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)

Đòn số 47 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn người dưới nách Yokomen, đè gáy ném Uchi Kaiten.

Nguyên lý đòn:

Luồn người dưới nách Yokomen, đè gáy ném Uchi Kaiten

Xem chi tiết đòn #47→
[#48] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)
#48Yokomen-uchi
Chém chéo vào thái dương/cổ (Yokomen-uchi)側面打ち 内回転投げ

[#48] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)

Đòn số 48 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)) thuộc nhóm Yokomen-uchi (Chém chéo). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn nách Yokomen xoay Tenkan ném Ura.

Nguyên lý đòn:

Luồn nách Yokomen xoay Tenkan ném Ura

Xem chi tiết đòn #48→
[#49] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)
#49Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 四教

[#49] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)

Đòn số 49 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Giải phóng một tay, bắt điểm huyệt Yonkyo tay còn lại đè sàn.

Nguyên lý đòn:

Giải phóng một tay, bắt điểm huyệt Yonkyo tay còn lại đè sàn

Xem chi tiết đòn #49→
[#50] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)
#50Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 四教

[#50] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)

Đòn số 50 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Xoay Tenkan giải phóng tay bắt Yonkyo Ura.

Nguyên lý đòn:

Xoay Tenkan giải phóng tay bắt Yonkyo Ura

Xem chi tiết đòn #50→
[#51] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)
#51Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 四教其の二

[#51] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)

Đòn số 51 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 từ thế nắm hai tay - Thể Omote.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 từ thế nắm hai tay - Thể Omote

Xem chi tiết đòn #51→
[#52] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)
#52Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 四教其の二

[#52] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)

Đòn số 52 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 xoay tròn Tenshin - Thể Ura.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 xoay tròn Tenshin - Thể Ura

Xem chi tiết đòn #52→
[#53] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)
#53Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 呼吸投げ

[#53] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 53 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #3 (Đòn ném số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Vung hai tay mở quả cầu khí ném Kokyu Nage.

Nguyên lý đòn:

Vung hai tay mở quả cầu khí ném Kokyu Nage

Xem chi tiết đòn #53→
[#54] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)
#54Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 呼吸投げ

[#54] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 54 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #4 (Đòn ném số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Hạ thấp một tay quét chân ném Kokyu Nage kiểu 4.

Nguyên lý đòn:

Hạ thấp một tay quét chân ném Kokyu Nage kiểu 4

Xem chi tiết đòn #54→
[#55] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)
#55Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 腰投げ

[#55] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 1 (Kiểu 3)

Đòn số 55 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #3 (Đòn hông số 1 (Kiểu 3)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Kéo một tay Uke qua vai, hạ hông ném Koshi-nage.

Nguyên lý đòn:

Kéo một tay Uke qua vai, hạ hông ném Koshi-nage

Xem chi tiết đòn #55→
[#56] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)
#56Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 腰投げ

[#56] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 2 (Kiểu 4)

Đòn số 56 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #4 (Đòn hông số 2 (Kiểu 4)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage kiểu 4 xoay lùi luồn sâu trục đan điền.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage kiểu 4 xoay lùi luồn sâu trục đan điền

Xem chi tiết đòn #56→
[#57] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)
#57Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 外回転投げ

[#57] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)

Đòn số 57 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Thoát một tay, vòng tay ngoài đè gáy Uke ném Soto Kaiten.

Nguyên lý đòn:

Thoát một tay, vòng tay ngoài đè gáy Uke ném Soto Kaiten

Xem chi tiết đòn #57→
[#58] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)
#58Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 外回転投げ

[#58] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)

Đòn số 58 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Soto Kaiten Nage xoay Tenkan 180 độ.

Nguyên lý đòn:

Soto Kaiten Nage xoay Tenkan 180 độ

Xem chi tiết đòn #58→
[#59] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)
#59Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 内回転投げ

[#59] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)

Đòn số 59 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Nâng hai tay luồn nách Uke rồi đè gáy ném Uchi Kaiten.

Nguyên lý đòn:

Nâng hai tay luồn nách Uke rồi đè gáy ném Uchi Kaiten

Xem chi tiết đòn #59→
[#60] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)
#60Ryōte-dori
Đối phương nắm chặt hai cổ tay (Ryote-dori)両手取り 内回転投げ

[#60] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)

Đòn số 60 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)) thuộc nhóm Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn nách xoay vòng tròn Tenkan ly tâm ném Ura.

Nguyên lý đòn:

Luồn nách xoay vòng tròn Tenkan ly tâm ném Ura

Xem chi tiết đòn #60→
[#61] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)
#61Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 四教

[#61] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)

Đòn số 61 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Dùng tay tự do trợ lực, ấn huyệt Yonkyo cẳng tay Uke bước đè sàn.

Nguyên lý đòn:

Dùng tay tự do trợ lực, ấn huyệt Yonkyo cẳng tay Uke bước đè sàn

Xem chi tiết đòn #61→
[#62] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)
#62Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 四教

[#62] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)

Đòn số 62 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Xoay Tenkan sau lưng cuốn hai tay Uke rồi ấn huyệt Yonkyo Ura.

Nguyên lý đòn:

Xoay Tenkan sau lưng cuốn hai tay Uke rồi ấn huyệt Yonkyo Ura

Xem chi tiết đòn #62→
[#63] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)
#63Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 四教其の二

[#63] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)

Đòn số 63 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 từ thế Morote-dori - Thể Omote.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 từ thế Morote-dori - Thể Omote

Xem chi tiết đòn #63→
[#64] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)
#64Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 四教其の二

[#64] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)

Đòn số 64 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 xoay tròn Tenshin ép sàn - Thể Ura.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 xoay tròn Tenshin ép sàn - Thể Ura

Xem chi tiết đòn #64→
[#65] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 3
#65Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 呼吸投げ

[#65] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 3

Đòn số 65 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #3 (Đòn ném số 3) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Dẫn hai tay nắm của Uke vung vòng cung lớn ném Kokyu-nage.

Nguyên lý đòn:

Dẫn hai tay nắm của Uke vung vòng cung lớn ném Kokyu-nage

Xem chi tiết đòn #65→
[#66] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 4
#66Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 呼吸投げ

[#66] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 4

Đòn số 66 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #4 (Đòn ném số 4) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Hạ thấp trung tâm luồn dưới cánh tay siết ném bật Kokyu.

Nguyên lý đòn:

Hạ thấp trung tâm luồn dưới cánh tay siết ném bật Kokyu

Xem chi tiết đòn #66→
[#67] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 3
#67Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 腰投げ

[#67] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 3

Đòn số 67 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #3 (Đòn hông số 3) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Nhập thân luồn hông dưới hai cánh tay siết hất ném Koshi-nage.

Nguyên lý đòn:

Nhập thân luồn hông dưới hai cánh tay siết hất ném Koshi-nage

Xem chi tiết đòn #67→
[#68] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 4
#68Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 腰投げ

[#68] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 4

Đòn số 68 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #4 (Đòn hông số 4) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage kiểu 4 xoay thân ép đan điền hất văng qua lưng.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage kiểu 4 xoay thân ép đan điền hất văng qua lưng

Xem chi tiết đòn #68→
[#69] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)
#69Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 外回転投げ

[#69] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)

Đòn số 69 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Tách lực Morote, vung tay ngoài đè gáy Uke ném Soto Kaiten.

Nguyên lý đòn:

Tách lực Morote, vung tay ngoài đè gáy Uke ném Soto Kaiten

Xem chi tiết đòn #69→
[#70] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)
#70Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 外回転投げ

[#70] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)

Đòn số 70 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Soto Kaiten Nage xoay Tenkan cuốn Uke theo lực ly tâm.

Nguyên lý đòn:

Soto Kaiten Nage xoay Tenkan cuốn Uke theo lực ly tâm

Xem chi tiết đòn #70→
[#71] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)
#71Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 内回転投げ

[#71] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)

Đòn số 71 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Nâng tay bị nắm, luồn dưới nách Uke đè gáy ném Uchi Kaiten.

Nguyên lý đòn:

Nâng tay bị nắm, luồn dưới nách Uke đè gáy ném Uchi Kaiten

Xem chi tiết đòn #71→
[#72] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)
#72Morote-dori
Đối phương dùng cả hai tay siết chặt một cổ tay (Morote-dori)諸手取り 内回転投げ

[#72] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)

Đòn số 72 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)) thuộc nhóm Morote-dori (Hai tay khống chế một tay). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn nách Morote kết hợp Tenkan xoay tròn ném Ura.

Nguyên lý đòn:

Luồn nách Morote kết hợp Tenkan xoay tròn ném Ura

Xem chi tiết đòn #72→
[#73] Shiho Nage - Omote - Ném 4 hướng (Phía trước)
#73Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 四方投げ

[#73] Shiho Nage - Omote - Ném 4 hướng (Phía trước)

Đòn số 73 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Shiho Nage - Omote (Ném 4 hướng (Phía trước)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Bước lùi nâng một tay qua đầu, xoay 180 độ khóa Shiho-nage ném Omote.

Nguyên lý đòn:

Bước lùi nâng một tay qua đầu, xoay 180 độ khóa Shiho-nage ném Omote

Xem chi tiết đòn #73→
[#74] Shiho Nage - Ura - Ném 4 hướng (Phía sau)
#74Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 四方投げ

[#74] Shiho Nage - Ura - Ném 4 hướng (Phía sau)

Đòn số 74 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Shiho Nage - Ura (Ném 4 hướng (Phía sau)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Nâng tay luồn dưới nách kết hợp Tenkan xoay mở góc ném Shiho-nage Ura.

Nguyên lý đòn:

Nâng tay luồn dưới nách kết hợp Tenkan xoay mở góc ném Shiho-nage Ura

Xem chi tiết đòn #74→
[#75] Irimi Nage - Ném nhập nội
#75Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 入身投げ

[#75] Irimi Nage - Ném nhập nội

Đòn số 75 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Irimi Nage (Ném nhập nội) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Bước sâu ra sau chân Uke, luồn tay ôm gáy dẫn quay tròn ném Irimi-nage.

Nguyên lý đòn:

Bước sâu ra sau chân Uke, luồn tay ôm gáy dẫn quay tròn ném Irimi-nage

Xem chi tiết đòn #75→
[#76] Kote gaeshi - Omote - Bẻ lật cổ tay (Phía trước)
#76Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 小手返し

[#76] Kote gaeshi - Omote - Bẻ lật cổ tay (Phía trước)

Đòn số 76 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kote gaeshi - Omote (Bẻ lật cổ tay (Phía trước)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Chuyển thân 180 độ đối diện Uke, bẻ gập cổ tay ra ngoài Kote-gaeshi Omote.

Nguyên lý đòn:

Chuyển thân 180 độ đối diện Uke, bẻ gập cổ tay ra ngoài Kote-gaeshi Omote

Xem chi tiết đòn #76→
[#77] Kote gaeshi - Ura - Bẻ lật cổ tay (Phía sau)
#77Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 小手返し

[#77] Kote gaeshi - Ura - Bẻ lật cổ tay (Phía sau)

Đòn số 77 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kote gaeshi - Ura (Bẻ lật cổ tay (Phía sau)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Xoay Tenkan rộng kéo dãn trục cơ thể Uke rồi bẻ Kote-gaeshi Ura.

Nguyên lý đòn:

Xoay Tenkan rộng kéo dãn trục cơ thể Uke rồi bẻ Kote-gaeshi Ura

Xem chi tiết đòn #77→
[#78] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)
#78Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 四教

[#78] Yonkyō #1 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)

Đòn số 78 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía trước)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Chuyển thân đối diện, ấn huyệt cẳng tay Yonkyo đè thẳng sàn.

Nguyên lý đòn:

Chuyển thân đối diện, ấn huyệt cẳng tay Yonkyo đè thẳng sàn

Xem chi tiết đòn #78→
[#79] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)
#79Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 四教

[#79] Yonkyō #1 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)

Đòn số 79 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #1 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 1 (Phía sau)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Xoay Tenkan dẫn Uke mất thăng bằng rồi ấn huyệt Yonkyo Ura.

Nguyên lý đòn:

Xoay Tenkan dẫn Uke mất thăng bằng rồi ấn huyệt Yonkyo Ura

Xem chi tiết đòn #79→
[#80] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)
#80Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 四教其の二

[#80] Yonkyō #2 - Omote - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)

Đòn số 80 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Omote (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía trước)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 hạ cùi chỏ khóa chéo góc - Thể Omote.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 hạ cùi chỏ khóa chéo góc - Thể Omote

Xem chi tiết đòn #80→
[#81] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)
#81Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 四教其の二

[#81] Yonkyō #2 - Ura - Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)

Đòn số 81 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Yonkyō #2 - Ura (Bất động hóa số 4 – Kiểu 2 (Phía sau)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Yonkyo kiểu 2 xoay tròn Tenshin ép sàn - Thể Ura.

Nguyên lý đòn:

Yonkyo kiểu 2 xoay tròn Tenshin ép sàn - Thể Ura

Xem chi tiết đòn #81→
[#82] Kokyū Nage #1 - Đòn ném số 1
#82Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 呼吸投げ

[#82] Kokyū Nage #1 - Đòn ném số 1

Đòn số 82 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #1 (Đòn ném số 1) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Kokyu Nage kiểu 1: bước lùi nâng tay phá kẹp ném qua nách.

Nguyên lý đòn:

Kokyu Nage kiểu 1: bước lùi nâng tay phá kẹp ném qua nách

Xem chi tiết đòn #82→
[#83] Kokyū Nage #2 - Đòn ném số 2
#83Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 呼吸投げ

[#83] Kokyū Nage #2 - Đòn ném số 2

Đòn số 83 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #2 (Đòn ném số 2) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Kokyu Nage kiểu 2: chuyển thân trượt thấp qua hông ném quật.

Nguyên lý đòn:

Kokyu Nage kiểu 2: chuyển thân trượt thấp qua hông ném quật

Xem chi tiết đòn #83→
[#84] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 3
#84Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 呼吸投げ

[#84] Kokyū Nage #3 - Đòn ném số 3

Đòn số 84 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #3 (Đòn ném số 3) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Kokyu Nage kiểu 3: xoay Tenkan cuốn hai cánh tay hình elip lớn.

Nguyên lý đòn:

Kokyu Nage kiểu 3: xoay Tenkan cuốn hai cánh tay hình elip lớn

Xem chi tiết đòn #84→
[#85] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 4
#85Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 呼吸投げ

[#85] Kokyū Nage #4 - Đòn ném số 4

Đòn số 85 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Kokyū Nage #4 (Đòn ném số 4) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Kokyu Nage kiểu 4: hạ thấp trục đan điền gạt rơi chân trụ.

Nguyên lý đòn:

Kokyu Nage kiểu 4: hạ thấp trục đan điền gạt rơi chân trụ

Xem chi tiết đòn #85→
[#86] Koshi Nage #1 - Đòn hông số 1
#86Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 腰投げ

[#86] Koshi Nage #1 - Đòn hông số 1

Đòn số 86 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #1 (Đòn hông số 1) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage kiểu 1: bước lùi luồn hông sau lưng Uke hất văng.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage kiểu 1: bước lùi luồn hông sau lưng Uke hất văng

Xem chi tiết đòn #86→
[#87] Koshi Nage #2 - Đòn hông số 2
#87Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 腰投げ

[#87] Koshi Nage #2 - Đòn hông số 2

Đòn số 87 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #2 (Đòn hông số 2) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage kiểu 2: chuyển thân luồn hông qua nách.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage kiểu 2: chuyển thân luồn hông qua nách

Xem chi tiết đòn #87→
[#88] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 3
#88Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 腰投げ

[#88] Koshi Nage #3 - Đòn hông số 3

Đòn số 88 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #3 (Đòn hông số 3) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage kiểu 3: xoay thân mở góc hất văng qua đùi.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage kiểu 3: xoay thân mở góc hất văng qua đùi

Xem chi tiết đòn #88→
[#89] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 4
#89Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 腰投げ

[#89] Koshi Nage #4 - Đòn hông số 4

Đòn số 89 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Koshi Nage #4 (Đòn hông số 4) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Koshi Nage kiểu 4: hạ thấp đan điền hất văng qua lưng toàn diện.

Nguyên lý đòn:

Koshi Nage kiểu 4: hạ thấp đan điền hất văng qua lưng toàn diện

Xem chi tiết đòn #89→
[#90] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)
#90Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 外回転投げ

[#90] Soto Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)

Đòn số 90 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía trước)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Xoay thân thoát một tay, vòng ngoài đè gáy Uke ném Soto Kaiten.

Nguyên lý đòn:

Xoay thân thoát một tay, vòng ngoài đè gáy Uke ném Soto Kaiten

Xem chi tiết đòn #90→
[#91] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)
#91Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 外回転投げ

[#91] Soto Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)

Đòn số 91 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Soto Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Từ bên ngoài (Phía sau)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Soto Kaiten Nage xoay Tenkan cuốn Uke theo lực xoắn.

Nguyên lý đòn:

Soto Kaiten Nage xoay Tenkan cuốn Uke theo lực xoắn

Xem chi tiết đòn #91→
[#92] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)
#92Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 内回転投げ

[#92] Uchi Kaiten Nage - Omote - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)

Đòn số 92 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Omote (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía trước)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn người dưới cánh tay Uke đè gáy ném Uchi Kaiten Omote.

Nguyên lý đòn:

Luồn người dưới cánh tay Uke đè gáy ném Uchi Kaiten Omote

Xem chi tiết đòn #92→
[#93] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)
#93Ushiro Ryōte-dori
Khống chế nắm hai cổ tay từ phía sau lưng (Ushiro Ryote-dori)後ろ両手取り 内回転投げ

[#93] Uchi Kaiten Nage - Ura - Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)

Đòn số 93 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Uchi Kaiten Nage - Ura (Ném xoay tròn – Vào bên trong (Phía sau)) thuộc nhóm Ushiro Ryōte-dori (Hai tay khống chế hai tay từ phía sau). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Luồn nách xoay tròn Tenkan ly tâm ném Uchi Kaiten Ura.

Nguyên lý đòn:

Luồn nách xoay tròn Tenkan ly tâm ném Uchi Kaiten Ura

Xem chi tiết đòn #93→
[#94] Futari Shōmen-uchi (1 bên) - Chém chính diện – Tối thiểu 10 lần/30s, tối thiểu 3 đòn khác nhau
#94Futari Gakari
Hai đối thủ (Uke) thay phiên hoặc đồng thời chém Shomen-uchi liên tục二人掛け 正面打ち

[#94] Futari Shōmen-uchi (1 bên) - Chém chính diện – Tối thiểu 10 lần/30s, tối thiểu 3 đòn khác nhau

Đòn số 94 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Futari Shōmen-uchi (1 bên) (Chém chính diện – Tối thiểu 10 lần/30s, tối thiểu 3 đòn khác nhau) thuộc nhóm Futari Gakari (Một chống hai). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Phòng thủ đa hướng: di chuyển Irimi-Tenkan liên hoàn hóa giải 2 Uke tấn công.

Nguyên lý đòn:

Phòng thủ đa hướng: di chuyển Irimi-Tenkan liên hoàn hóa giải 2 Uke tấn công

Xem chi tiết đòn #94→
[#95] Jo Kata Suburi 32 - Bài quyền gậy 32 động tác
#95Jo
Biểu diễn bài quyền Jo Kata chuẩn kỹ thuật杖 形 素振り 三十二

[#95] Jo Kata Suburi 32 - Bài quyền gậy 32 động tác

Đòn số 95 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Jo Kata Suburi 32 (Bài quyền gậy 32 động tác) thuộc nhóm Jo (Gậy). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Quyền thuật gậy cơ bản & nâng cao (Suburi): Tsuki, Uchikomi, Hasso, Katate.

Nguyên lý đòn:

Quyền thuật gậy cơ bản & nâng cao (Suburi): Tsuki, Uchikomi, Hasso, Katate

Xem chi tiết đòn #95→
[#96] Jo Awase - Phối hợp gậy (Hòa hợp nhịp độ gậy)
#96Jo
Hai bên phối hợp tương tác các đòn đâm và chém gậy căn bản杖 合わせ

[#96] Jo Awase - Phối hợp gậy (Hòa hợp nhịp độ gậy)

Đòn số 96 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Jo Awase (Phối hợp gậy (Hòa hợp nhịp độ gậy)) thuộc nhóm Jo (Gậy). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Khớp nhịp kiếm - gậy (Awase): dẫn đường gậy và hòa nhập luồng công kích.

Nguyên lý đòn:

Khớp nhịp kiếm - gậy (Awase): dẫn đường gậy và hòa nhập luồng công kích

Xem chi tiết đòn #96→
[#97] Jo Kumi (Kumijo) - Đối luyện gậy
#97Jo
Đối phương công kích bằng gậy Jo theo bài quy ước Kumijo組杖

[#97] Jo Kumi (Kumijo) - Đối luyện gậy

Đòn số 97 trong chương trình thi thăng cấp Kyu 4: Jo Kumi (Kumijo) (Đối luyện gậy) thuộc nhóm Jo (Gậy). Thực hiện khống chế theo nguyên lý Đối kháng quy ước với gậy (Kumijo): thế gạt, đâm, chuyển thân và khống chế gậy.

Nguyên lý đòn:

Đối kháng quy ước với gậy (Kumijo): thế gạt, đâm, chuyển thân và khống chế gậy

Xem chi tiết đòn #97→
Quy định kỳ thi Kyu 4

Cấu Trúc Đề Thi Thăng Cấp Kyu 4

Chương trình Kyu 4 kiểm tra toàn diện 9 nhóm nội dung: từ các kỹ thuật bắt tay (Aihanmi, Gyakuhanmi), chém (Shomen, Yokomen), ôm siết (Ryote, Morote, Ushiro) đến đòn đánh nhiều người (Futari Gakari) và vũ khí (Jo).

01

Đòn Thế Khóa & Ném (1 - 93)

Thực hiện chuẩn xác Yonkyo #1 & #2 (Omote/Ura), Kokyu Nage, Koshi Nage (đòn hông), Soto & Uchi Kaiten Nage trên 7 nhóm tấn công căn bản.

02

Một Chống Hai (Đòn 94)

Futari Gakari: Đối mặt 2 Uke chém Shomen-uchi liên tục trong 30 giây, thực hiện tối thiểu 10 lần phản đòn và tối thiểu 3 kỹ thuật khác nhau, giữ vững trục xoay tâm.

03

Vũ Khí Gậy Jo (Đòn 95 - 97)

Thuần thục Jo Kata Suburi 32 (bài quyền gậy 32 động tác), phối hợp Jo Awase và đối luyện Jo Kumi (Kumijo) đúng nhịp thở và cự ly an toàn.